borée
/bɔʁe/ giọng máy của trình duyệt
borée nghĩa là Xem boré.
Nghĩa của borée
Tính từ
- xem boré — Có bo.
Câu hỏi thường gặp
borée nghĩa là gì?
borée (tính từ) nghĩa là Xem boré.
borée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của borée (giọng Pháp chuẩn): /bɔʁe/.