aussière
danh từ giống cái (f)
/o.sjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
aussière nghĩa là dây chão.
Nghĩa của aussière
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Dây chão.
Dạng từ của aussière
Đi với mạo từ: une aussière · l'aussière
| Số nhiều | aussières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hawser
Câu hỏi thường gặp
aussière nghĩa là gì?
aussière (danh từ) nghĩa là dây chão.
aussière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aussière (giọng Pháp chuẩn): /o.sjɛʁ/.
aussière là giống đực hay giống cái?
aussière là danh từ giống cái (dùng với une, la).