auditoire
danh từ giống đực (m)
/o.di.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
auditoire nghĩa là cử tọa, những người nghe, phòng xử án.
Nghĩa của auditoire
Danh từ · giống đực
- Cử tọa, những người nghe.
- Emouvoir son auditoirelàm cho cử tọa xúc động
- Phòng xử án.
Dạng từ của auditoire
Đi với mạo từ: un auditoire · l'auditoire
| Số nhiều | auditoires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auditoire
Đồng nghĩa
Họ từ của auditoire
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ audience, auditory; court (people in the courtroom); auditorium (hall); lecture theatre, lecture hall
Câu hỏi thường gặp
auditoire nghĩa là gì?
auditoire (danh từ) nghĩa là cử tọa, những người nghe, phòng xử án.
auditoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của auditoire (giọng Pháp chuẩn): /o.di.twaʁ/.
auditoire là giống đực hay giống cái?
auditoire là danh từ giống đực (dùng với un, le).