amphithéâtre
amphithéâtre nghĩa là giảng đường có bậc, đài vòng.
Nghĩa của amphithéâtre
Danh từ · giống đực
- Giảng đường có bậc (ở trường đại học).
- Địa chất, địa lý; sử học Đài vòng.
- Tầng thượng (ở nhà hát).
Dạng từ của amphithéâtre
Đi với mạo từ: un amphithéâtre · l'amphithéâtre
| Số nhiều | amphithéâtres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amphithéâtre
Đồng nghĩa
Họ từ của amphithéâtre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amphitheatre; lecture theatre
Câu hỏi thường gặp
amphithéâtre nghĩa là gì?
amphithéâtre (danh từ) nghĩa là giảng đường có bậc, đài vòng.
amphithéâtre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amphithéâtre (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fi.te.atʁ/.
amphithéâtre là giống đực hay giống cái?
amphithéâtre là danh từ giống đực (dùng với un, le).