amphitryon
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.fi.tʁi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
amphitryon nghĩa là chủ tiệc.
Nghĩa của amphitryon
Danh từ · giống đực
- Chủ tiệc.
Dạng từ của amphitryon
Đi với mạo từ: un amphitryon · l'amphitryon
| Số nhiều | amphitryons |
| Giống cái | amphitryonne |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amphitryon, host (at a dinner party)
Câu hỏi thường gặp
amphitryon nghĩa là gì?
amphitryon (danh từ) nghĩa là chủ tiệc.
amphitryon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amphitryon (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fi.tʁi.jɔ̃/.
amphitryon là giống đực hay giống cái?
amphitryon là danh từ giống đực (dùng với un, le).