ampholyte
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.fɔ.lit/ giọng máy của trình duyệt
ampholyte nghĩa là Chất điện ly lưỡng tính.
Nghĩa của ampholyte
Danh từ · giống đực
- Hóa học Chất điện ly lưỡng tính.
Dạng từ của ampholyte
Đi với mạo từ: un ampholyte · l'ampholyte
| Số nhiều | ampholytes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ampholyte
Câu hỏi thường gặp
ampholyte nghĩa là gì?
ampholyte (danh từ) nghĩa là Chất điện ly lưỡng tính.
ampholyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ampholyte (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fɔ.lit/.
ampholyte là giống đực hay giống cái?
ampholyte là danh từ giống đực (dùng với un, le).