amphore
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.fɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
amphore nghĩa là vò hai quai.
Nghĩa của amphore
Danh từ · giống cái
- Vò hai quai (cổ Hy Lạp, cổ La Mã).
Dạng từ của amphore
Đi với mạo từ: une amphore · l'amphore
| Số nhiều | amphores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amphora
Câu hỏi thường gặp
amphore nghĩa là gì?
amphore (danh từ) nghĩa là vò hai quai.
amphore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amphore (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fɔʁ/.
amphore là giống đực hay giống cái?
amphore là danh từ giống cái (dùng với une, la).