amphisbène
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.fis.bɛn/ giọng máy của trình duyệt
amphisbène nghĩa là Thằn lằn rắn hai đầu.
Nghĩa của amphisbène
Danh từ · giống đực
- Động vật học Thằn lằn rắn hai đầu.
Dạng từ của amphisbène
Đi với mạo từ: un amphisbène · l'amphisbène
| Số nhiều | amphisbènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amphisbaena; worm lizard (of clade Amphisbaenia)
Câu hỏi thường gặp
amphisbène nghĩa là gì?
amphisbène (danh từ) nghĩa là Thằn lằn rắn hai đầu.
amphisbène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amphisbène (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fis.bɛn/.
amphisbène là giống đực hay giống cái?
amphisbène là danh từ giống đực (dùng với un, le).