amphimixie
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.fi.mik.si/ giọng máy của trình duyệt
amphimixie nghĩa là Sự sinh sản lưỡng tính.
Nghĩa của amphimixie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Sự sinh sản lưỡng tính.
Dạng từ của amphimixie
Đi với mạo từ: une amphimixie · l'amphimixie
| Số nhiều | amphimixies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amphimixis
Câu hỏi thường gặp
amphimixie nghĩa là gì?
amphimixie (danh từ) nghĩa là Sự sinh sản lưỡng tính.
amphimixie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amphimixie (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fi.mik.si/.
amphimixie là giống đực hay giống cái?
amphimixie là danh từ giống cái (dùng với une, la).