amphigourique
/ɑ̃.fi.ɡu.ʁik/ giọng máy của trình duyệt
amphigourique nghĩa là tối nghĩa.
Nghĩa của amphigourique
Tính từ
- Tối nghĩa.
- Style amphigouriquelời văn tối nghĩa
Dạng từ của amphigourique
| Số nhiều | amphigouriques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ enigmatic, obscure, puzzling
Câu hỏi thường gặp
amphigourique nghĩa là gì?
amphigourique (tính từ) nghĩa là tối nghĩa.
amphigourique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amphigourique (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fi.ɡu.ʁik/.