hémicycle
danh từ giống đực (m)
/e.mi.sikl/ giọng máy của trình duyệt
hémicycle nghĩa là đài bán nguyệt.
Nghĩa của hémicycle
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Đài bán nguyệt.
Dạng từ của hémicycle
Đi với mạo từ: un hémicycle · le hémicycle
| Số nhiều | hémicycles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hémicycle
Đồng nghĩa
Họ từ của hémicycle
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ semicircle; the benches of the French National Assembly or a foreign parliamentary setting similarly configured
Câu hỏi thường gặp
hémicycle nghĩa là gì?
hémicycle (danh từ) nghĩa là đài bán nguyệt.
hémicycle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hémicycle (giọng Pháp chuẩn): /e.mi.sikl/.
hémicycle là giống đực hay giống cái?
hémicycle là danh từ giống đực (dùng với un, le).