demi-cercle
danh từ giống đực (m)
/də.mi.sɛʁkl/ giọng máy của trình duyệt
demi-cercle nghĩa là nửa vòng tròn, hình bán nguyệt.
Nghĩa của demi-cercle
Danh từ · giống đực
- Hình học Nửa vòng tròn, hình bán nguyệt.
Dạng từ của demi-cercle
Đi với mạo từ: un demi-cercle · le demi-cercle
| Số nhiều | demi-cercles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-cercle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ semicircle
Câu hỏi thường gặp
demi-cercle nghĩa là gì?
demi-cercle (danh từ) nghĩa là nửa vòng tròn, hình bán nguyệt.
demi-cercle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-cercle (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.sɛʁkl/.
demi-cercle là giống đực hay giống cái?
demi-cercle là danh từ giống đực (dùng với un, le).