demi-brigade
danh từ giống cái (f)
/də.mi.bʁi.ɡad/ giọng máy của trình duyệt
demi-brigade nghĩa là nửa lữ đoàn, tiểu đoàn.
Nghĩa của demi-brigade
Danh từ · giống cái
- Nửa lữ đoàn.
- Sử học Tiểu đoàn (trong cách mạng Pháp).
Dạng từ của demi-brigade
Đi với mạo từ: une demi-brigade · la demi-brigade
| Số nhiều | demi-brigades |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-brigade
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
demi-brigade nghĩa là gì?
demi-brigade (danh từ) nghĩa là nửa lữ đoàn, tiểu đoàn.
demi-brigade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-brigade (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.bʁi.ɡad/.
demi-brigade là giống đực hay giống cái?
demi-brigade là danh từ giống cái (dùng với une, la).