demi-bouteille
danh từ giống cái (f)
/də.mi.bu.tɛj/ giọng máy của trình duyệt
demi-bouteille nghĩa là nửa chai.
Nghĩa của demi-bouteille
Danh từ · giống cái
- Nửa chai.
Dạng từ của demi-bouteille
Đi với mạo từ: une demi-bouteille · la demi-bouteille
| Số nhiều | demi-bouteilles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi-bouteille
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ half-size bottle (generally, 375 ml, half a standard 750 ml bottle of wine)
Câu hỏi thường gặp
demi-bouteille nghĩa là gì?
demi-bouteille (danh từ) nghĩa là nửa chai.
demi-bouteille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi-bouteille (giọng Pháp chuẩn): /də.mi.bu.tɛj/.
demi-bouteille là giống đực hay giống cái?
demi-bouteille là danh từ giống cái (dùng với une, la).