hémine
danh từ giống cái (f)
/e.min/ giọng máy của trình duyệt
hémine nghĩa là Hemin.
Nghĩa của hémine
Danh từ · giống cái
- Hóa học; sinh vật học; sinh lý học Hemin.
- Sử học Hemin (đơn vị đo lường bằng 0, 27 lít).
Dạng từ của hémine
Đi với mạo từ: une hémine · la hémine
| Số nhiều | hémines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hemin
Câu hỏi thường gặp
hémine nghĩa là gì?
hémine (danh từ) nghĩa là Hemin.
hémine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hémine (giọng Pháp chuẩn): /e.min/.
hémine là giống đực hay giống cái?
hémine là danh từ giống cái (dùng với une, la).