hémione
danh từ giống đực (m)
/e.mjɔn/ giọng máy của trình duyệt
hémione nghĩa là ngựa lừa.
Nghĩa của hémione
Danh từ · giống đực
- Động vật học Ngựa lừa.
Dạng từ của hémione
Đi với mạo từ: un hémione · le hémione
| Số nhiều | hémiones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hemione, onager
Câu hỏi thường gặp
hémione nghĩa là gì?
hémione (danh từ) nghĩa là ngựa lừa.
hémione phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hémione (giọng Pháp chuẩn): /e.mjɔn/.
hémione là giống đực hay giống cái?
hémione là danh từ giống đực (dùng với un, le).