autorégulation
danh từ giống cái (f)
/o.tɔ.ʁe.ɡy.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
autorégulation nghĩa là sự tự điều hòa.
Nghĩa của autorégulation
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Sự tự điều hòa.
Dạng từ của autorégulation
Đi với mạo từ: une autorégulation · l'autorégulation
| Số nhiều | autorégulations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ autoregulation (process by which an inhibitory feedback counteracts change)
Câu hỏi thường gặp
autorégulation nghĩa là gì?
autorégulation (danh từ) nghĩa là sự tự điều hòa.
autorégulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autorégulation (giọng Pháp chuẩn): /o.tɔ.ʁe.ɡy.la.sjɔ̃/.
autorégulation là giống đực hay giống cái?
autorégulation là danh từ giống cái (dùng với une, la).