autographie
danh từ giống cái (f)
/o.tɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
autographie nghĩa là lối in nguyên cảo.
Nghĩa của autographie
Danh từ · giống cái
- Lối in nguyên cảo.
Dạng từ của autographie
Đi với mạo từ: une autographie · l'autographie
| Số nhiều | autographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ autography
Câu hỏi thường gặp
autographie nghĩa là gì?
autographie (danh từ) nghĩa là lối in nguyên cảo.
autographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autographie (giọng Pháp chuẩn): /o.tɔ.ɡʁa.fi/.
autographie là giống đực hay giống cái?
autographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).