aumône
danh từ giống cái (f)
/o.mon/ giọng máy của trình duyệt
aumône nghĩa là ơn huệ.
Nghĩa của aumône
Danh từ · giống cái
- Của bố thí.
- Faire l'aumône à un mendiantbố thí cho một người hành khất
- La misère l'a réduit à vivre d'aumônecảnh bần hàn đã khiến anh ta phải sống bằng của bố thí
- Demander l'aumônexin của bố thí
- Nghĩa bóng Ơn huệ.
Dạng từ của aumône
Đi với mạo từ: une aumône · l'aumône
| Số nhiều | aumônes |
Họ từ của aumône
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alms; a small, insulting sum of money
Câu hỏi thường gặp
aumône nghĩa là gì?
aumône (danh từ) nghĩa là ơn huệ.
aumône phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aumône (giọng Pháp chuẩn): /o.mon/.
aumône là giống đực hay giống cái?
aumône là danh từ giống cái (dùng với une, la).