aumônier
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/o.mo.nje/ giọng máy của trình duyệt
aumônier nghĩa là cha tuyên úy.
Nghĩa của aumônier
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Cha tuyên úy (ở một trường học, trại giam, đơn vị quân đội...).
Dạng từ của aumônier
Đi với mạo từ: un aumônier · l'aumônier
| Số nhiều | aumôniers |
| Giống cái | aumônière |
Họ từ của aumônier
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ almoner; chaplain
Câu hỏi thường gặp
aumônier nghĩa là gì?
aumônier (danh từ) nghĩa là cha tuyên úy.
aumônier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aumônier (giọng Pháp chuẩn): /o.mo.nje/.
aumônier là giống đực hay giống cái?
aumônier là danh từ giống đực (dùng với un, le).