aumônerie
danh từ giống cái (f)
/o.mon.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
aumônerie nghĩa là chức tuyên úy.
Nghĩa của aumônerie
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Chức tuyên úy.
Dạng từ của aumônerie
Đi với mạo từ: une aumônerie · l'aumônerie
| Số nhiều | aumôneries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chaplaincy
Câu hỏi thường gặp
aumônerie nghĩa là gì?
aumônerie (danh từ) nghĩa là chức tuyên úy.
aumônerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aumônerie (giọng Pháp chuẩn): /o.mon.ʁi/.
aumônerie là giống đực hay giống cái?
aumônerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).