aumônière
danh từ giống cái (f)
/o.mo.njɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
aumônière nghĩa là hầu bao.
Nghĩa của aumônière
Danh từ · giống cái
- Hầu bao.
Dạng từ của aumônière
Đi với mạo từ: une aumônière · l'aumônière
| Số nhiều | aumônières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ purse; meal consisting of a filling, which can be sweet or savory, enclosed in a dough, which can be pancake, folded and closed with a food cord.; seat pocket on the back of the seats of cars, buses, airplanes, etc.
Câu hỏi thường gặp
aumônière nghĩa là gì?
aumônière (danh từ) nghĩa là hầu bao.
aumônière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aumônière (giọng Pháp chuẩn): /o.mo.njɛʁ/.
aumônière là giống đực hay giống cái?
aumônière là danh từ giống cái (dùng với une, la).