autiste
autiste nghĩa là tự kỷ.
Nghĩa của autiste
Tính từ
- Tự kỷ.
Dạng từ của autiste
| Số nhiều | autistes |
Câu ví dụ với autiste
- Je suis autiste. Tôi bị tự kỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8718820
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ autistic
- Danh từ someone who is autistic
Câu hỏi thường gặp
autiste nghĩa là gì?
autiste (tính từ) nghĩa là tự kỷ.
autiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autiste (giọng Pháp chuẩn): /o.tist/.