TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

auner

/o.ne/ giọng máy của trình duyệt

auner nghĩa là đo bằng ôn, đo, đánh giá.

Nghĩa của auner

Ngoại động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Đo bằng ôn.
  2. Nghĩa rộng Đo; đánh giá.

Chia động từ auner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aunéHiện tại phân từ: aunant

Hiện tại présent

  • j'aune
  • tu aunes
  • il/elle aune
  • nous aunons
  • vous aunez
  • ils/elles aunent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai auné
  • tu as auné
  • il/elle a auné
  • nous avons auné
  • vous avez auné
  • ils/elles ont auné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'aunais
  • tu aunais
  • il/elle aunait
  • nous aunions
  • vous auniez
  • ils/elles aunaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aunerai
  • tu auneras
  • il/elle aunera
  • nous aunerons
  • vous aunerez
  • ils/elles auneront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aunerais
  • tu aunerais
  • il/elle aunerait
  • nous aunerions
  • vous auneriez
  • ils/elles auneraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'aune
  • que tu aunes
  • qu'il/elle aune
  • que nous aunions
  • que vous auniez
  • qu'ils/elles aunent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'aunai
  • tu aunas
  • il/elle auna
  • nous aunâmes
  • vous aunâtes
  • ils/elles aunèrent

Mệnh lệnh impératif

  • aune (tu)
  • aunons (nous)
  • aunez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to measure in ells

Câu hỏi thường gặp

auner nghĩa là gì?

auner (ngoại động từ) nghĩa là đo bằng ôn, đo, đánh giá.

auner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của auner (giọng Pháp chuẩn): /o.ne/.

Chia động từ auner ở thì hiện tại thế nào?

j'aune, tu aunes, il/elle aune, nous aunons, vous aunez, ils/elles aunent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.