TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

auparavant

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/o.pa.ʁa.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

auparavant nghĩa là trước đó, trước kia.

Nghĩa của auparavant

Phó từ

  1. Trước đó, trước kia, trước.
    • auparavant que (de)(từ cũ, nghĩa cũ) trước khi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auparavant

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với auparavant

  • Je ne l'avais jamais rencontrée auparavant. Trước dó tôi chưa bao giờ gặp bà ta.Tatoeba #136364
  • Nous avons été ici auparavant. Chúng tôi đã từng đến đây rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703898
  • On pensait auparavant que seuls les humains pouvaient user du langage. Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #891127

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ beforehand, previously

Câu hỏi thường gặp

auparavant nghĩa là gì?

auparavant (phó từ) nghĩa là trước đó, trước kia.

auparavant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của auparavant (giọng Pháp chuẩn): /o.pa.ʁa.vɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.