auvent
danh từ giống đực (m)
/o.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
auvent nghĩa là mái che.
Nghĩa của auvent
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Mái che.
Dạng từ của auvent
Đi với mạo từ: un auvent · l'auvent
| Số nhiều | auvents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auvent
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ awning, canopy (over entrance); carport
Câu hỏi thường gặp
auvent nghĩa là gì?
auvent (danh từ) nghĩa là mái che.
auvent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của auvent (giọng Pháp chuẩn): /o.vɑ̃/.
auvent là giống đực hay giống cái?
auvent là danh từ giống đực (dùng với un, le).