autruche
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/o.tʁyʃ/ giọng máy của trình duyệt
autruche nghĩa là đà điểu phi.
Nghĩa của autruche
Danh từ · giống cái
- Động vật học Đà điểu Phi.
- estomac d'autruchedạ dày tiêu hóa được mọi thứ
- pratiquer la politique de l'autruchetheo chính sách đà điểu (không dám nhìn thẳng vào nguy hiểm)
Dạng từ của autruche
Đi với mạo từ: une autruche · l'autruche
| Số nhiều | autruches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ostrich
Câu hỏi thường gặp
autruche nghĩa là gì?
autruche (danh từ) nghĩa là đà điểu phi.
autruche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autruche (giọng Pháp chuẩn): /o.tʁyʃ/.
autruche là giống đực hay giống cái?
autruche là danh từ giống cái (dùng với une, la).