TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

autrichien

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/o.tʁi.ʃjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

autrichien nghĩa là người áo.

Nghĩa của autrichien

Tính từ

  1. Thuộc Áo.

Danh từ · giống đực

  1. Người áo. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • C'est un peintre autrichien, je crois.Tôi nghĩ anh ấy là một hoạ sĩ người Áo.

Dạng từ của autrichien

Số nhiềuAutrichiens
Giống cáiAutrichienne /ɔt.ʁi.ʃjɛn/
Giống cái số nhiềuautrichiennes

Câu ví dụ với autrichien

  • C'est un peintre autrichien, je crois. Tôi nghĩ anh ấy là một hoạ sĩ người Áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3386813

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ of Austria; Austrian
  • Danh từ an Austrian inhabitant or descendant of the people of Austria

Câu hỏi thường gặp

autrichien nghĩa là gì?

autrichien (tính từ, danh từ) nghĩa là người áo.

autrichien phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của autrichien (giọng Pháp chuẩn): /o.tʁi.ʃjɛ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.