autrichien
autrichien nghĩa là người áo.
Nghĩa của autrichien
Tính từ
- Thuộc Áo.
Danh từ · giống đực
- Người áo. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- C'est un peintre autrichien, je crois.Tôi nghĩ anh ấy là một hoạ sĩ người Áo.
Dạng từ của autrichien
| Số nhiều | Autrichiens |
| Giống cái | Autrichienne /ɔt.ʁi.ʃjɛn/ |
| Giống cái số nhiều | autrichiennes |
Câu ví dụ với autrichien
- C'est un peintre autrichien, je crois. Tôi nghĩ anh ấy là một hoạ sĩ người Áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3386813
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Austria; Austrian
- Danh từ an Austrian inhabitant or descendant of the people of Austria
Câu hỏi thường gặp
autrichien nghĩa là gì?
autrichien (tính từ, danh từ) nghĩa là người áo.
autrichien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autrichien (giọng Pháp chuẩn): /o.tʁi.ʃjɛ̃/.