banne
danh từ giống cái (f)
/ban/ giọng máy của trình duyệt
banne nghĩa là giỏ, sọt, vải che, bạt che.
Nghĩa của banne
Danh từ · giống cái
- Giỏ, sọt.
- Vải che, bạt che (trước cửa hàng).
- Xe than; xe phân.
Dạng từ của banne
Đi với mạo từ: une banne · la banne
| Số nhiều | bannes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với banne
Đồng nghĩa
Họ từ của banne
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tipcart; cart used to transport coal; wicker basket commonly made of willow branches; tarpaulin (sheet of material, often cloth, used as a cover or blanket)
Câu hỏi thường gặp
banne nghĩa là gì?
banne (danh từ) nghĩa là giỏ, sọt, vải che, bạt che.
banne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của banne (giọng Pháp chuẩn): /ban/.
banne là giống đực hay giống cái?
banne là danh từ giống cái (dùng với une, la).