bâche
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/baʃ/ giọng máy của trình duyệt
bâche nghĩa là vải bạt, khung kính.
Nghĩa của bâche
Danh từ · giống cái
- Vải bạt.
- Khung kính (che cây non).
- Kỹ thuật, hàng hải Két nước.
- Thông tục Khăn trải giường.
- Thông tục Mũ cát két.
Dạng từ của bâche
Đi với mạo từ: une bâche · la bâche
| Số nhiều | bâches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tarpaulin; tank (reservoir); tide pool
Câu hỏi thường gặp
bâche nghĩa là gì?
bâche (danh từ) nghĩa là vải bạt, khung kính.
bâche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bâche (giọng Pháp chuẩn): /baʃ/.
bâche là giống đực hay giống cái?
bâche là danh từ giống cái (dùng với une, la).