TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bâcher

/ba.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

bâcher nghĩa là trùm bạt.

Nghĩa của bâcher

Ngoại động từ

  1. Trùm bạt (lên ôtô...).

Chia động từ bâcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bâchéHiện tại phân từ: bâchant

Hiện tại présent

  • je bâche
  • tu bâches
  • il/elle bâche
  • nous bâchons
  • vous bâchez
  • ils/elles bâchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bâché
  • tu as bâché
  • il/elle a bâché
  • nous avons bâché
  • vous avez bâché
  • ils/elles ont bâché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bâchais
  • tu bâchais
  • il/elle bâchait
  • nous bâchions
  • vous bâchiez
  • ils/elles bâchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bâcherai
  • tu bâcheras
  • il/elle bâchera
  • nous bâcherons
  • vous bâcherez
  • ils/elles bâcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bâcherais
  • tu bâcherais
  • il/elle bâcherait
  • nous bâcherions
  • vous bâcheriez
  • ils/elles bâcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bâche
  • que tu bâches
  • qu'il/elle bâche
  • que nous bâchions
  • que vous bâchiez
  • qu'ils/elles bâchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bâchai
  • tu bâchas
  • il/elle bâcha
  • nous bâchâmes
  • vous bâchâtes
  • ils/elles bâchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bâche (tu)
  • bâchons (nous)
  • bâchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bâcher

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cover with a canvas or tarpaulin

Câu hỏi thường gặp

bâcher nghĩa là gì?

bâcher (ngoại động từ) nghĩa là trùm bạt.

bâcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bâcher (giọng Pháp chuẩn): /ba.ʃe/.

Chia động từ bâcher ở thì hiện tại thế nào?

je bâche, tu bâches, il/elle bâche, nous bâchons, vous bâchez, ils/elles bâchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.