bâcher
bâcher nghĩa là trùm bạt.
Nghĩa của bâcher
Ngoại động từ
- Trùm bạt (lên ôtô...).
Chia động từ bâcher
Hiện tại présent
- je bâche
- tu bâches
- il/elle bâche
- nous bâchons
- vous bâchez
- ils/elles bâchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai bâché
- tu as bâché
- il/elle a bâché
- nous avons bâché
- vous avez bâché
- ils/elles ont bâché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je bâchais
- tu bâchais
- il/elle bâchait
- nous bâchions
- vous bâchiez
- ils/elles bâchaient
Tương lai đơn futur simple
- je bâcherai
- tu bâcheras
- il/elle bâchera
- nous bâcherons
- vous bâcherez
- ils/elles bâcheront
Điều kiện conditionnel présent
- je bâcherais
- tu bâcherais
- il/elle bâcherait
- nous bâcherions
- vous bâcheriez
- ils/elles bâcheraient
Giả định subjonctif présent
- que je bâche
- que tu bâches
- qu'il/elle bâche
- que nous bâchions
- que vous bâchiez
- qu'ils/elles bâchent
Quá khứ đơn passé simple
- je bâchai
- tu bâchas
- il/elle bâcha
- nous bâchâmes
- vous bâchâtes
- ils/elles bâchèrent
Mệnh lệnh impératif
- bâche (tu)
- bâchons (nous)
- bâchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bâcher
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cover with a canvas or tarpaulin
Câu hỏi thường gặp
bâcher nghĩa là gì?
bâcher (ngoại động từ) nghĩa là trùm bạt.
bâcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bâcher (giọng Pháp chuẩn): /ba.ʃe/.
Chia động từ bâcher ở thì hiện tại thế nào?
je bâche, tu bâches, il/elle bâche, nous bâchons, vous bâchez, ils/elles bâchent.