TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

découvrir

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/de.ku.vʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

découvrir nghĩa là tìm ra, phát minh, nhìn thấy, lộ ra.

Nghĩa của découvrir

Ngoại động từ

  1. Tìm ra, phát minh; phát hiện, khám phá, phát giác.
    • Découvrir un trésortìm ra một kho của
    • Découvrir un secretkhám phá ra mộ bí mật
  2. Nhìn thấy.
    • Découvrir un village du haut d'une montagnetừ trên ngọn núi thấy một làng
  3. Mở ra, mở khăn phủ ra.
  4. Để lộ, để hở.
    • Général qui découvre son aile gauchtướng để lộ cánh tả quân mình
    • Robe qui découvre le dosáo để hở lưng
    • Découvrir ses plans à un amiđể lộ kế hoạch cho bạn biết

Nội động từ

  1. Lộ ra (khi nước triều rút).

Chia động từ découvrir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: découvertHiện tại phân từ: découvrant

Hiện tại présent

  • je découvre
  • tu découvres
  • il/elle découvre
  • nous découvrons
  • vous découvrez
  • ils/elles découvrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai découvert
  • tu as découvert
  • il/elle a découvert
  • nous avons découvert
  • vous avez découvert
  • ils/elles ont découvert

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je découvrais
  • tu découvrais
  • il/elle découvrait
  • nous découvrions
  • vous découvriez
  • ils/elles découvraient

Tương lai đơn futur simple

  • je découvrirai
  • tu découvriras
  • il/elle découvrira
  • nous découvrirons
  • vous découvrirez
  • ils/elles découvriront

Điều kiện conditionnel présent

  • je découvrirais
  • tu découvrirais
  • il/elle découvrirait
  • nous découvririons
  • vous découvririez
  • ils/elles découvriraient

Giả định subjonctif présent

  • que je découvre
  • que tu découvres
  • qu'il/elle découvre
  • que nous découvrions
  • que vous découvriez
  • qu'ils/elles découvrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je découvris
  • tu découvris
  • il/elle découvrit
  • nous découvrîmes
  • vous découvrîtes
  • ils/elles découvrirent

Mệnh lệnh impératif

  • découvre (tu)
  • découvrons (nous)
  • découvrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với découvrir

Trái nghĩa

Họ từ của découvrir

Câu ví dụ với découvrir

  • Je veux découvrir qui a fait ça. Tôi muốn tìm ra ai đã làm thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2857269
  • J'aimerais bien découvrir pourquoi elle a ainsi parlé. Tôi rất muốn tìm hiểu lý do tại sao cô ấy nói vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #804669
  • Je pense que nous devons découvrir à qui Tom compte donner cela. Tôi nghĩ chúng ta cần phải tìm ra là Tom định đưa cái đó cho ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2465015
  • J'ai découvert un nouveau jeu cet été. Tôi phát hiện ra một trò chơi mới vào hè này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5395276
  • Qui a découvert le radium? Ai đã phát hiện ra ra-di-um? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #715624
  • C’est dans le malheur qu’on découvre ses vrais amis. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2961751
  • Son mensonge l'a mis en mauvaise posture lorsque son patron a découvert la vérité. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #119884
  • Un intellectuel est quelqu'un qui a découvert quelque chose de plus intéressant que le sexe. Một trí thức là người khám phá ra thứ gì đó thú vị hơn cả tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #692091

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to discover; to show, to reveal; to leave uncovered, to expose; to leave unprotected, to expose

Câu hỏi thường gặp

découvrir nghĩa là gì?

découvrir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tìm ra, phát minh, nhìn thấy, lộ ra.

découvrir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của découvrir (giọng Pháp chuẩn): /de.ku.vʁiʁ/.

Chia động từ découvrir ở thì hiện tại thế nào?

je découvre, tu découvres, il/elle découvre, nous découvrons, vous découvrez, ils/elles découvrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.