bannette
danh từ giống cái (f)
/ba.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
bannette nghĩa là giỏ con, sọt con.
Nghĩa của bannette
Danh từ · giống cái
- Giỏ con, sọt con.
Dạng từ của bannette
Đi với mạo từ: une bannette · la bannette
| Số nhiều | bannettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small willow basket
Câu hỏi thường gặp
bannette nghĩa là gì?
bannette (danh từ) nghĩa là giỏ con, sọt con.
bannette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bannette (giọng Pháp chuẩn): /ba.nɛt/.
bannette là giống đực hay giống cái?
bannette là danh từ giống cái (dùng với une, la).