TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

banni

/ba.ni/ giọng máy của trình duyệt

banni nghĩa là bị tội biệt xứ, người biệt xứ.

Nghĩa của banni

Tính từ

  1. Bị tội biệt xứ.

Danh từ · cả hai giống

  1. Người biệt xứ.

Dạng từ của banni

Số nhiềubannis
Giống cáibannie

Câu hỏi thường gặp

banni nghĩa là gì?

banni (tính từ, danh từ) nghĩa là bị tội biệt xứ, người biệt xứ.

banni phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của banni (giọng Pháp chuẩn): /ba.ni/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.