TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

automne

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/o.tɔn/ giọng máy của trình duyệt

automne nghĩa là mùa thu, vãn thời, tuổi về già.

Nghĩa của automne

Danh từ · giống đực

  1. Mùa thu.
    • Feuilles d'automneLá mùa thu
  2. Vãn thời, tuổi về già.
    • Automne de la vieLúc vãn thời, lúc về già

Dạng từ của automne

Đi với mạo từ: un automne · l'automne

Số nhiềuautomnes

Họ từ của automne

Câu ví dụ với automne

  • Ces feuilles deviennent rouges en automne. Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #885689
  • En automne, les oiseaux migrateurs volent vers le sud. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9532999
  • Les oiseaux migrateurs volent vers le sud en automne. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9533003

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ autumn, fall

Câu hỏi thường gặp

automne nghĩa là gì?

automne (danh từ) nghĩa là mùa thu, vãn thời, tuổi về già.

automne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của automne (giọng Pháp chuẩn): /o.tɔn/.

automne là giống đực hay giống cái?

automne là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.