automne
automne nghĩa là mùa thu, vãn thời, tuổi về già.
Nghĩa của automne
Danh từ · giống đực
- Mùa thu.
- Feuilles d'automneLá mùa thu
- Vãn thời, tuổi về già.
- Automne de la vieLúc vãn thời, lúc về già
Dạng từ của automne
Đi với mạo từ: un automne · l'automne
| Số nhiều | automnes |
Họ từ của automne
Câu ví dụ với automne
- Ces feuilles deviennent rouges en automne. Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #885689
- En automne, les oiseaux migrateurs volent vers le sud. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9532999
- Les oiseaux migrateurs volent vers le sud en automne. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9533003
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ autumn, fall
Câu hỏi thường gặp
automne nghĩa là gì?
automne (danh từ) nghĩa là mùa thu, vãn thời, tuổi về già.
automne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của automne (giọng Pháp chuẩn): /o.tɔn/.
automne là giống đực hay giống cái?
automne là danh từ giống đực (dùng với un, le).