automobile
automobile nghĩa là ô tô, xe hơi, ngành ô tô, tự chuyển động.
Nghĩa của automobile
Danh từ · giống cái
- Ô tô, xe hơi.
- Conduire une automobilelái xe hơi
- Garer une automobile sur un parkingcho xe vào bãi đỗ xe
- Roder une automobilecho xe chạy rôđa, cho xe chạy rà
- Ngành ô tô.
- Thể thao ô tô.
Tính từ
- Tự chuyển động.
- Thuộc ô tô.
- Industrie automobilecông nghiệp ô tô
- Assurances automobilesbảo hiểm ô tô
- Course automobilecuộc đua ô tô
Dạng từ của automobile
Đi với mạo từ: une automobile · l'automobile
| Số nhiều | automobiles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với automobile
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với automobile
- Détroit est célèbre pour son industrie automobile. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12702
- Detroit est réputée pour son industrie automobile. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1198765
- Avez-vous déjà lavé l’automobile ? Bạn đã rửa xe ô tô chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1412115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ automotive
- Danh từ automobile
Câu hỏi thường gặp
automobile nghĩa là gì?
automobile (danh từ, tính từ) nghĩa là ô tô, xe hơi, ngành ô tô, tự chuyển động.
automobile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của automobile (giọng Pháp chuẩn): /o.tɔ.mɔ.bil/.
automobile là giống đực hay giống cái?
automobile là danh từ giống cái (dùng với une, la).