auquel
auquel nghĩa là mà, cái mà.
Nghĩa của auquel
Đại từ
- Mà, cái mà (à + lequel) (biên soạn)
Câu ví dụ với auquel
- Qui est l'homme auquel tu étais en train de parler ? Người mà anh vừa trò chuyên là ai vậy?Tatoeba #499054
- Faire du monocycle est un truc auquel je suis pas très bon. Đi xe đạp một bánh là một trò mà tôi không thông thạo lắm.Tatoeba #1100418
- Le stade auquel un embryon devient un fœtus a apparemment été choisi arbitrairement. Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367765
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ to which, at which, of which
Câu hỏi thường gặp
auquel nghĩa là gì?
auquel (đại từ) nghĩa là mà, cái mà.
auquel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của auquel (giọng Pháp chuẩn): /o.kɛl/.