TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

audio

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/o.djo/ giọng máy của trình duyệt

audio nghĩa là Thuộc sự ghi âm hoặc truyền âm.

Nghĩa của audio

Tính từ · không đổi

  1. Thuộc sự ghi âm hoặc truyền âm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với audio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ audio
  • Tiền tố audio-

Câu hỏi thường gặp

audio nghĩa là gì?

audio (tính từ) nghĩa là Thuộc sự ghi âm hoặc truyền âm.

audio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của audio (giọng Pháp chuẩn): /o.djo/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.