audio
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/o.djo/ giọng máy của trình duyệt
audio nghĩa là Thuộc sự ghi âm hoặc truyền âm.
Nghĩa của audio
Tính từ · không đổi
- Thuộc sự ghi âm hoặc truyền âm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với audio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ audio
- Tiền tố audio-
Câu hỏi thường gặp
audio nghĩa là gì?
audio (tính từ) nghĩa là Thuộc sự ghi âm hoặc truyền âm.
audio phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của audio (giọng Pháp chuẩn): /o.djo/.