avalanche
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.va.lɑ̃ʃ/ giọng máy của trình duyệt
avalanche nghĩa là tuyết lở, khối lở.
Nghĩa của avalanche
Danh từ · giống cái
- Tuyết lở.
- Khối lở.
- Loạt tới tấp, tràng.
- Une avalanche d'injuresmột tràng chửi rủa
Dạng từ của avalanche
Đi với mạo từ: une avalanche · l'avalanche
| Số nhiều | avalanches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ avalanche
Câu hỏi thường gặp
avalanche nghĩa là gì?
avalanche (danh từ) nghĩa là tuyết lở, khối lở.
avalanche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avalanche (giọng Pháp chuẩn): /a.va.lɑ̃ʃ/.
avalanche là giống đực hay giống cái?
avalanche là danh từ giống cái (dùng với une, la).