auguste
/o.ɡyst/ giọng máy của trình duyệt
auguste nghĩa là uy nghi, tôn nghiêm.
Nghĩa của auguste
Tính từ
- Uy nghi, tôn nghiêm.
Dạng từ của auguste
| Số nhiều | augustes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auguste
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ august; noble, stately
- Danh từ a type of clown with a white makeup
Câu hỏi thường gặp
auguste nghĩa là gì?
auguste (tính từ) nghĩa là uy nghi, tôn nghiêm.
auguste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của auguste (giọng Pháp chuẩn): /o.ɡyst/.