TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

augurer

/o.ɡy.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

augurer nghĩa là đoán, tiên đoán.

Nghĩa của augurer

Ngoại động từ

  1. Đoán, tiên đoán.
    • Que faut-il augurer de ce fait?từ sự kiện đó nên tiên đoán ra sao?

Chia động từ augurer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: auguréHiện tại phân từ: augurant

Hiện tại présent

  • j'augure
  • tu augures
  • il/elle augure
  • nous augurons
  • vous augurez
  • ils/elles augurent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai auguré
  • tu as auguré
  • il/elle a auguré
  • nous avons auguré
  • vous avez auguré
  • ils/elles ont auguré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'augurais
  • tu augurais
  • il/elle augurait
  • nous augurions
  • vous auguriez
  • ils/elles auguraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'augurerai
  • tu augureras
  • il/elle augurera
  • nous augurerons
  • vous augurerez
  • ils/elles augureront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'augurerais
  • tu augurerais
  • il/elle augurerait
  • nous augurerions
  • vous augureriez
  • ils/elles augureraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'augure
  • que tu augures
  • qu'il/elle augure
  • que nous augurions
  • que vous auguriez
  • qu'ils/elles augurent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'augurai
  • tu auguras
  • il/elle augura
  • nous augurâmes
  • vous augurâtes
  • ils/elles augurèrent

Mệnh lệnh impératif

  • augure (tu)
  • augurons (nous)
  • augurez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to augur, foresee

Câu hỏi thường gặp

augurer nghĩa là gì?

augurer (ngoại động từ) nghĩa là đoán, tiên đoán.

augurer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của augurer (giọng Pháp chuẩn): /o.ɡy.ʁe/.

Chia động từ augurer ở thì hiện tại thế nào?

j'augure, tu augures, il/elle augure, nous augurons, vous augurez, ils/elles augurent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.