aurignacien
/o.ʁi.ɲa.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
aurignacien nghĩa là Thuộc thời kỳ O-ri-nhắc.
Nghĩa của aurignacien
Tính từ
- Thuộc thời kỳ O-ri-nhắc.
Danh từ · giống đực
- Khảo cổ học Thời kỳ O-ri-nhắc.
Dạng từ của aurignacien
| Số nhiều | aurignaciens |
| Giống cái | aurignacienne |
| Giống cái số nhiều | aurignaciennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Aurignacian
Câu hỏi thường gặp
aurignacien nghĩa là gì?
aurignacien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc thời kỳ O-ri-nhắc.
aurignacien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aurignacien (giọng Pháp chuẩn): /o.ʁi.ɲa.sjɛ̃/.