autochtone
autochtone nghĩa là bản địa, tại sinh, tại chỗ, người bản địa.
Nghĩa của autochtone
Tính từ
- Bản địa.
- Địa chất, địa lý Tại sinh, tại chỗ.
Danh từ · cả hai giống
- Người bản địa.
Dạng từ của autochtone
| Số nhiều | autochtones |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autochtone
Trái nghĩa
Câu ví dụ với autochtone
- Les autochtones sont très hospitaliers. Dân địa phương rất hiếu khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #941253
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ from the earth, ground, soil; autochthonous, native, indigenous, aboriginal; of indigenous peoples, or land occupied by them; natural, native, innate (to a person)
- Danh từ a local, a native, an autochthon
Câu hỏi thường gặp
autochtone nghĩa là gì?
autochtone (tính từ, danh từ) nghĩa là bản địa, tại sinh, tại chỗ, người bản địa.
autochtone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autochtone (giọng Pháp chuẩn): /o.tɔk.tɔn/.