allochtone
/a.lɔk.tɔn/ giọng máy của trình duyệt
allochtone nghĩa là ngoại lai, ngoại kiều.
Nghĩa của allochtone
Tính từ
- Ngoại lai.
Danh từ · cả hai giống
- Ngoại kiều.
Dạng từ của allochtone
| Số nhiều | allochtones |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allochtone
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ allochthonous
- Danh từ a non-native person, a foreign-born person, a foreigner
Câu hỏi thường gặp
allochtone nghĩa là gì?
allochtone (tính từ, danh từ) nghĩa là ngoại lai, ngoại kiều.
allochtone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allochtone (giọng Pháp chuẩn): /a.lɔk.tɔn/.