étranger
étranger nghĩa là ngoại quốc, ngoại lai, người nước ngoài, người lạ.
Nghĩa của étranger
Tính từ
- Ngoại quốc.
- Revue étrangèretạp chí ngoại quốc
- Ngoại lai.
- Mœurs étrangèresphong tục ngoại lai
- Xa lạ, lạ.
- Se sentir étranger dans un milieucảm thấy xa lạ trong một môi trường
- Un visage étrangermột bộ mặt lạ (không quen biết)
Danh từ · giống đực
- Người nước ngoài.
- Recevoir un étrangertiếp một người nước ngoài
- Người lạ.
- Nước ngoài, ngoại quốc.
- Voyager à l'étrangerđi du lịch ra nước ngoài
Dạng từ của étranger
| Số nhiều | étrangers |
| Giống cái | étrangère /et.ʁɑ̃.ʒɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | étrangères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với étranger
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của étranger
Cụm từ, thành ngữ với étranger
- étranger à une science — xa lạ đối với một ngành khoa học
- Corps étranger(y học) dị vật
- Ministère des Affaires étrangèresBộ Ngoại giao
Câu ví dụ với étranger
- Je veux étudier à l'étranger. Tôi muốn học ở nước ngoài.Tatoeba #180696
- Il partit à l'étranger pour ne plus jamais revenir. Anh ấy ra nước ngoài và không bao giờ trở về nữa.Tatoeba #460502
- J'avais eu l'intention de me rendre à l'étranger. Tôi từng có ý định đi ra nước ngoài.Tatoeba #1461582
- Si tu vas à l'étranger il est nécessaire d'avoir un passeport. Nếu bạn ra nước ngoài, bạn cần có hộ chiếu.Tatoeba #120096
- Vous êtes-vous rendu à l'étranger pour le plaisir ou pour le travail ? Bạn ra nước ngoài vì thích thú hay vì công việc?Tatoeba #527890
- Un passeport est quelque chose d'indispensable quand on va dans un pays étranger. Hộ chiếu là một thứ tối cần thiết khi người ta ra nước ngoài.Tatoeba #180653
- Je trouve les langues étrangères très intéressantes. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị.Tatoeba #3623
- Les étudiants trouvent souvent très difficile de comprendre une conférence en langue étrangère. Sinh viên cảm thường thấy rất khó hiểu một bài giảng bằng tiếng nước ngoài.Tatoeba #9416
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ foreign; unacquainted
- Danh từ foreigner; stranger; foreign place
Câu hỏi thường gặp
étranger nghĩa là gì?
étranger (tính từ, danh từ) nghĩa là ngoại quốc, ngoại lai, người nước ngoài, người lạ.
étranger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étranger (giọng Pháp chuẩn): /e.tʁɑ̃.ʒe/.