indigène
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.di.ʒɛn/ giọng máy của trình duyệt
indigène nghĩa là bản xứ, bản địa.
Nghĩa của indigène
Tính từ
- Bản xứ, bản địa.
- Population indigènedân bản xứ
- Essence indigène(lâm nghiệp) loài bản địa
Danh từ · cả hai giống
- Người bản xứ.
Dạng từ của indigène
| Số nhiều | indigènes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indigène
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ indigenous
- Danh từ indigenous person, native, indigene
Câu hỏi thường gặp
indigène nghĩa là gì?
indigène (tính từ, danh từ) nghĩa là bản xứ, bản địa.
indigène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indigène (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.di.ʒɛn/.