indigotine
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.di.ɡɔ.tin/ giọng máy của trình duyệt
indigotine nghĩa là inđigotin.
Nghĩa của indigotine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Inđigotin.
Dạng từ của indigotine
Đi với mạo từ: une indigotine · l'indigotine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ indigotin
Câu hỏi thường gặp
indigotine nghĩa là gì?
indigotine (danh từ) nghĩa là inđigotin.
indigotine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indigotine (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.di.ɡɔ.tin/.
indigotine là giống đực hay giống cái?
indigotine là danh từ giống cái (dùng với une, la).