TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

indiquer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.di.ke/ giọng máy của trình duyệt

indiquer nghĩa là chỉ, chỉ rõ, biểu thị.

Nghĩa của indiquer

Ngoại động từ

  1. Chỉ.
    • Indiquer quelque chose du doigtlấy ngón tay chỉ vật gì
    • Les aiguilles de l'horloge indiquent l'heurekim đồng hồ chỉ giờ
    • C'est lui qui m'a indiqué ce moyenchính anh ta đã chỉ cho tôi phương pháp đo
    • Indiquer le cheminchỉ đường
  2. Chỉ rõ, biểu thị.
    • Paroles qui indiquent de la fiertélời nói biểu thị tính kiêu căng
  3. Chỉ định, định.
    • Indiquer le lieu d'une réunionđịnh nơi họp
    • Quelques traits pour indiquer l'arrière-plan(hội họa) vài nét để phác qua cảnh sau
  4. Y học Đòi hỏi phải.
    • Etat indiquant la saignéetình trạng đòi hỏi phải trích máu

Chia động từ indiquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: indiquéHiện tại phân từ: indiquant

Hiện tại présent

  • j'indique
  • tu indiques
  • il/elle indique
  • nous indiquons
  • vous indiquez
  • ils/elles indiquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai indiqué
  • tu as indiqué
  • il/elle a indiqué
  • nous avons indiqué
  • vous avez indiqué
  • ils/elles ont indiqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'indiquais
  • tu indiquais
  • il/elle indiquait
  • nous indiquions
  • vous indiquiez
  • ils/elles indiquaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'indiquerai
  • tu indiqueras
  • il/elle indiquera
  • nous indiquerons
  • vous indiquerez
  • ils/elles indiqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'indiquerais
  • tu indiquerais
  • il/elle indiquerait
  • nous indiquerions
  • vous indiqueriez
  • ils/elles indiqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'indique
  • que tu indiques
  • qu'il/elle indique
  • que nous indiquions
  • que vous indiquiez
  • qu'ils/elles indiquent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'indiquai
  • tu indiquas
  • il/elle indiqua
  • nous indiquâmes
  • vous indiquâtes
  • ils/elles indiquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • indique (tu)
  • indiquons (nous)
  • indiquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của indiquer

Câu ví dụ với indiquer

  • Pouvez-vous m'indiquer le chemin jusqu'à la gare ? Ông có thể chỉ cho tôi lối đi tới ga?Tatoeba #9789
  • Le consensus indique que nous sommes opposés à l'idée proposée. Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.Tatoeba #3818
  • Le tonnerre indique qu'une tempête est près. Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão sắp tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394712
  • Fais-le comme il te l'indique. Làm theo cách mà nó đã chỉ mày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #467427
  • Faites-le de la manière qu'il vous indique. Làm theo cách mà nó đã chỉ mày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #467429

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to connote (to signify beyond principal meaning); to show, indicate; to prescribe; to point to, to point out

Câu hỏi thường gặp

indiquer nghĩa là gì?

indiquer (ngoại động từ) nghĩa là chỉ, chỉ rõ, biểu thị.

indiquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indiquer (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.di.ke/.

Chia động từ indiquer ở thì hiện tại thế nào?

j'indique, tu indiques, il/elle indique, nous indiquons, vous indiquez, ils/elles indiquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.