TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

indicateur

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.di.ka.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt

indicateur nghĩa là chỉ, chỉ bảo, chỉ thị, kẻ chỉ điểm.

Nghĩa của indicateur

Tính từ

  1. Chỉ, chỉ bảo.
    • Poteau indicateurcột chỉ báo
  2. Chỉ thị.
    • Plante indicatrice(thực vật học) cây chỉ thị

Danh từ · cả hai giống

  1. Kẻ chỉ điểm, tên chỉ điểm.
  2. Sách chỉ dẫn.
    • L'indicateur des rues de Hanoïsách chỉ dẫn đường phố Hà Nội
  3. Kỹ thuật Cái chỉ báo, đồng hồ.
    • Indicateur de pressioncái chỉ báo áp suất, đồng hồ áp suất
    • Indicateur altimétriqueđồng hồ chỉ độ cao
    • Indicateur d'angleđồng hồ chỉ góc
    • Indicateur de capđồng hồ chỉ hướng mũi tàu
    • Indicateur de déchargeđồng hồ đo độ phóng điện
    • Indicateur de directionthiết bị chỉ hướng
  4. Hóa học Chất chỉ thị.
    • Indicateur coloréchỉ thị màu
    • Indicateur radio-actifchất chỉ thị phóng xạ

Dạng từ của indicateur

Số nhiềuindicateurs
Giống cáiindicatrice /ɛ̃.di.kat.ʁis/
Giống cái số nhiềuindicatrices

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indicateur

Đồng nghĩa

Họ từ của indicateur

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ indicator, measure, index; gauge, indicator, meter; informer, informant; street directory, signpost
  • Tính từ indicative

Câu hỏi thường gặp

indicateur nghĩa là gì?

indicateur (tính từ, danh từ) nghĩa là chỉ, chỉ bảo, chỉ thị, kẻ chỉ điểm.

indicateur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indicateur (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.di.ka.tœʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.