exotique
exotique nghĩa là đưa từ ngoài vào, ngoại lai, cái ngoại lai.
Nghĩa của exotique
Tính từ
- Đưa từ ngoài vào, ngoại lai.
- Plante exotiquecây đưa từ ngoài vào
- Modes exotiquesmốt ngoại lai
Danh từ · giống đực
- Cái ngoại lai.
Dạng từ của exotique
| Số nhiều | exotiques |
Câu ví dụ với exotique
- Dans la forêt équatoriale amazonienne vivent de nombreux animaux exotiques. Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13870717
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ exotic
Câu hỏi thường gặp
exotique nghĩa là gì?
exotique (tính từ, danh từ) nghĩa là đưa từ ngoài vào, ngoại lai, cái ngoại lai.
exotique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exotique (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zɔ.tik/.